Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc6Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa2Thời tiết4Sở thích2Học tập6Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng5Giao thông4
Thêm 22 chủ đề
Khen ngợi6Cảm xúc31Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm19Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3IELTS — People72IELTS — Environment8IELTS — Education26IELTS — Technology12TOEIC — Office6TOEIC — Travel2Họp hành1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
incomplete /ˌɪnkəmˈpliːt/
B1Chưa hoàn thành, dang dở
“A rising tone indicates incomplete thoughts.”
in-person /ˌɪn ˈpɜːrsn/
B2trực tiếp (mặt đối mặt)
“We have ten in-person attendees today.”
incompetent /ɪnˈkɑːmpɪtənt/
B2Kém năng lực, bất tài
“An incompetent technician accidentally wiped the entire client database.”
inefficient /ˌɪn.ɪˈfɪʃ.ənt/
B2Không hiệu quả, lãng phí thời gian, năng lượng hoặc nguồn lực mà không đạt được kết quả tốt.
“The old manufacturing process was so inefficient that half the materials were wasted.”
initiative /ɪˈnɪʃətɪv/
B2sáng kiến, dự án mới
“The council launched a clean energy initiative.”
insubordinate /ˌɪnsəˈbɔːrdɪnət/
C1Bất tuân, chống đối thượng cấp
“The soldier faced court-martial for making insubordinate remarks to his officer.”
