Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
incentivize /ɪnˈsentɪvaɪz/
C1Khuyến khích hoặc tạo động lực bằng ưu đãi.
“Subsidies incentivize consumers to purchase zero-emission vehicles.”
ingratiate /ɪnˈɡreɪʃieɪt/
C1lấy lòng, khéo léo tạo thiện cảm với người khác vì mục đích cá nhân
“He tried to ingratiate himself with his prospective mother-in-law by praising her home cooking.”
