Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc5Làm quen1Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống1Mua sắm3Nhà cửa3Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích4Học tập5Công nghệ3
Thêm 28 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Giao thông2Khen ngợi2Cảm xúc3Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People11IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office11Họp hành3TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
incomplete /ˌɪnkəmˈpliːt/
B1Chưa hoàn thành, dang dở
“A rising tone indicates incomplete thoughts.”
inform /ɪnˈfɔːrm/
B1thông báo, báo tin
“I will inform my manager immediately.”
inspection /ɪnˈspekʃn/
B1sự kiểm tra, thanh tra
“Have your documents ready for security inspection.”
intern /ˈɪn.tɜːrn/
B1thực tập sinh
“The intern assisted with compiling data spreadsheets.”
interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/
B1ngắt lời, làm gián đoạn
“It is rude to interrupt someone when they are talking.”
