Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm1Nhà cửa4Sở thích3Học tập4Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3Giao thông7
Thêm 25 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc5Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3IELTS — People4IELTS — Environment5IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office3TOEIC — Finance3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Tham quan1
hire /ˈhaɪə/
A2tuyển dụng
“We need to hire two new accountants.”
highlight /ˈhaɪlaɪt/
B1làm nổi bật
“Bold text helps highlight key action items.”
headhunt /ˈhed.hʌnt/
B2Săn đón nhân sự giỏi từ công ty khác.
“A top tech company tried to headhunt our senior product manager.”
hammer away /ˈhæmər əˈweɪ/
C1nỗ lực tập trung cao độ xử lý vấn đề
“The engineers hammered away at the server latency issue.”
hamstring /ˈhæmstrɪŋ/
C2Làm tê liệt, vô hiệu hóa năng lực hành động
“Strict budget ceilings hamstring the agency's emergency relief responses.”
