Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc4Làm quen2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống9Mua sắm6Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích3Học tập3Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 19 chủ đề
Giao thông2Cảm xúc3Bày tỏ quan điểm8Than phiền và phản hồi1Làm việc nhóm2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2IELTS — People16IELTS — Environment13IELTS — Education10IELTS — Technology6TOEIC — Office9TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình1Thành ngữ đời sống2Ăn uống bên ngoài6
gig economy /ˈɡɪɡ ɪˌkɒnəmi/
C1Nền kinh tế việc làm tự do, ngắn hạn theo hợp đồng độc lập.
“The rise of the gig economy altered traditional employment structures completely.”
glaring error /ˌɡler.ɪŋ ˈer.ɚ/
C1lỗi sai rành rành, sai sót quá rõ ràng khó bỏ qua
“A glaring error in the financial report caused the firm to overestimate its quarterly profits.”
glass ceiling /ˌɡlæs ˈsiːlɪŋ/
C1Rào cản vô hình ngăn phụ nữ/thiểu số thăng tiến cấp cao
“Many qualified women still struggle to break through the corporate glass ceiling.”
greenlight /ˈɡriːnlaɪt/
C1Bật đèn xanh, cấp phép thực hiện
“Leadership greenlighted the migration strategy this morning.”
