Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
fast-track /ˈfɑːst træk/
C1Đẩy nhanh tiến độ hoặc sự thăng tiến
“High-performing analysts were fast-tracked into managerial positions.”
furlough /ˈfɜːləʊ/
C1Tạm nghỉ việc không lương theo yêu cầu công ty
“Engineers returned to work after a three-month furlough during the downturn.”
