Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống8Mua sắm5Nhà cửa7Thời tiết2Sở thích6Học tập1Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng1Giao thông5
Thêm 21 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay4IELTS — People3IELTS — Environment1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance1Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
factory /ˈfæktri/
A2nhà máy, xí nghiệp
“The shoe factory employs over two hundred local people.”
flexible /ˈfleksəbəl/
A2linh hoạt, dễ điều chỉnh
“Thank you for being flexible with my busy schedule.”
focus /ˈfəʊkəs/
A2sự tập trung
“Maintain focus during meetings.”
folder /ˈfəʊldə/
A2thư mục
“Put all the vacation photos in this new folder.”
form /fɔːrm/
A2mẫu đơn để điền thông tin
“Please complete the form today.”
front desk /ˌfrʌnt ˈdesk/
A2quầy lễ tân khách sạn
“You can leave your luggage at the front desk.”
full-time /fʊl ˈtaɪm/
A2toàn thời gian
“He got a full-time job at the law firm.”
