Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc3Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Thời tiết2Sở thích2Học tập9Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng8Giao thông2Cảm xúc12
Thêm 26 chủ đề
Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment6IELTS — Education7IELTS — Technology9TOEIC — Office3Họp hành1TOEIC — Finance9Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan3
employ /ɪmˈplɔɪ/
A2thuê, tuyển dụng
“The factory plans to employ twenty new workers next month.”
ensure /ɪnˈʃʊr/
B2bảo đảm, chắc chắn
“Please ensure that all team members receive the link.”
evaluate /ɪˈvæljueɪt/
B2Đánh giá chất lượng, giá trị hoặc tầm quan trọng của kết quả.
“Scholars must evaluate competing theories using evidence instead of personal preference.”
