Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc5Du lịch cơ bản2Mua sắm1Nhà cửa1Sở thích2Học tập6Công nghệ1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc2
Thêm 19 chủ đề
Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Sức khoẻ1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People3IELTS — Environment3IELTS — Education5TOEIC — Office2TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Thuyết trình1Tham quan4
editor /ˈedɪtə(r)/
B1người biên tập và kiểm duyệt nội dung trước khi xuất bản
“The editor asked him to shorten the final paragraph.”
electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/
B1thợ điện
“The electrician fixed the power outage quickly.”
employment /ɪmˈplɔɪmənt/
B1tình trạng có việc làm
“She secured steady employment after graduation.”
enterprise /ˈen.tə.praɪz/
B1xí nghiệp
“She launched a social enterprise that trains young workers.”
extension /ɪkˈstenʃn/
B1Số máy lẻ
“Please call me at extension 304.”
