Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống1Mua sắm1Nhà cửa1Thời tiết1Sở thích4Học tập10Công nghệ1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Điện thoại tin nhắn1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc12Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè3Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People10IELTS — Environment5IELTS — Education8TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Tham quan5
editor /ˈedɪtə(r)/
B1người biên tập và kiểm duyệt nội dung trước khi xuất bản
“The editor asked him to shorten the final paragraph.”
effectively /ɪˈfektɪvli/
B1một cách hiệu quả
“You must communicate effectively to lead the team well.”
efficient /ɪˈfɪʃənt/
B1hiệu quả
“The new automated system made inventory tracking much more efficient.”
efficiently /ɪˈfɪʃntli/
B1một cách hiệu quả, tiết kiệm thời gian
“The system runs efficiently, which saves considerable costs.”
electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/
B1thợ điện
“The electrician fixed the power outage quickly.”
employment /ɪmˈplɔɪmənt/
B1tình trạng có việc làm
“She secured steady employment after graduation.”
enterprise /ˈen.tə.praɪz/
B1xí nghiệp
“She launched a social enterprise that trains young workers.”
extension /ɪkˈstenʃn/
B1Số máy lẻ
“Please call me at extension 304.”
