Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc6Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống4Mua sắm5Nhà cửa5Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích2Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng1Giao thông4
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay2IELTS — People1IELTS — Technology4TOEIC — Office3TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2
department /dɪˈpɑːrtmənt/
A2phòng ban
“I work in the sales department.”
designer /dɪˈzaɪnər/
A2nhà thiết kế; người tạo ra hình thức hoặc kế hoạch cho sản phẩm
“My sister is a designer.”
desk worker /desk ˈwɜːkər/
A2nhân viên bàn giấy
“The desk worker types entries all day.”
document /ˈdɑːkjumənt/
A2Văn kiện, tài liệu
“Please review the document carefully.”
dress code /ˈdres kəʊd/
A2quy định trang phục
“Visitors must observe the religious dress code.”
duty /ˈdjuːti/
A2nhiệm vụ công việc
“Answering phones is part of my daily duty.”
