Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc3Đồ ăn thức uống6Nhà cửa1Sở thích6Học tập3Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc4
Thêm 18 chủ đề
Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment1IELTS — Education5TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản7Ăn uống bên ngoài1
come up /kʌm ʌp/
B1(Vấn đề, sự việc) phát sinh, nảy sinh bất ngờ
“I am sorry, but something urgent just came up.”
commute /kəˈmjuːt/
B1quãng đường đi làm hàng ngày
“Her morning commute takes thirty minutes.”
confer /kənˈfɜr/
B1trao, trao tặng (giải thưởng) hoặc thảo luận chính thức
“The university will confer honorary degrees.”
