Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống9Mua sắm5Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích17Học tập6Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9Điện thoại tin nhắn1
Thêm 24 chủ đề
Cảm xúc4Thời gian ngày tháng1Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay7IELTS — People8IELTS — Environment6IELTS — Education10TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan5
chart /tʃɑːrt/
B1Hồ sơ bệnh án, biểu đồ
“The nurse is writing information on a patient's chart.”
clerk /klɑːk/
B1nhân viên văn thư hoặc ghi chép
“The filing clerk sorted invoices by date.”
client /ˈklaɪənt/
B1Khách hàng (của dịch vụ/công ty)
“We are meeting a new client at 2 PM.”
co-worker /ˈkoʊ wɜːrkər/
B1đồng nghiệp
“My co-worker helped me prepare slides for the presentation.”
cofounder /ˈkoʊfaʊndər/
B1đồng sáng lập
“The tech company cofounder answered questions from investors.”
commute /kəˈmjuːt/
B1quãng đường đi làm hàng ngày
“Her morning commute takes thirty minutes.”
commuter /kəˈmjuːtər/
B1Người đi làm vé tháng, người đi lại thường xuyên
“The train was packed with commuters.”
cubicle /ˈkjuːbɪkl/
B1góc làm việc có vách ngăn
“She decorated her cubicle with photos and plants.”
