Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc8Làm quen2Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Mua sắm6Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích2Học tập3Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng8Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Công tác1Sân bay chuyến bay7IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance2Khách sạn và lưu trú2Tham quan4
career /kəˈrɪr/
A2sự nghiệp
“She wants a career in banking.”
cleaner /ˈkliː.nɚ/
A2người làm công việc dọn dẹp và vệ sinh các phòng làm việc
“The office cleaner empties the trash bins every evening.”
colleague /ˈkɑːliːɡ/
A2đồng nghiệp
“This is my colleague, Nam.”
company /ˈkʌmpəni/
A2Công ty
“I work for a tech company.”
conference /ˈkɑːnfərəns/
A2hội nghị
“The medical conference is held in Chicago.”
contract /ˈkɑːntrækt/
A2Hợp đồng
“Both parties signed the employment contract.”
corridor /ˈkɔːrɪdɔːr/
A2Hành lang
“His office is at the end of the long corridor.”
coworker /ˈkoʊwɜːrkər/
A2đồng nghiệp
“Ask a coworker for help.”
