Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc9Làm quen2Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm9Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết4Sở thích3Học tập4Công nghệ8
Thêm 28 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng8Giao thông4Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance2Cụm động từ cơ bản11Khách sạn và lưu trú3Tham quan5
career /kəˈrɪr/
A2sự nghiệp
“She wants a career in banking.”
cleaner /ˈkliː.nɚ/
A2người làm công việc dọn dẹp và vệ sinh các phòng làm việc
“The office cleaner empties the trash bins every evening.”
colleague /ˈkɑːliːɡ/
A2đồng nghiệp
“This is my colleague, Nam.”
company /ˈkʌmpəni/
A2Công ty
“I work for a tech company.”
complete /kəmˈpliːt/
A2hoàn thành
“We completed the project on time.”
conference /ˈkɑːnfərəns/
A2hội nghị
“The medical conference is held in Chicago.”
contract /ˈkɑːntrækt/
A2Hợp đồng
“Both parties signed the employment contract.”
corridor /ˈkɔːrɪdɔːr/
A2Hành lang
“His office is at the end of the long corridor.”
coworker /ˈkoʊwɜːrkər/
A2đồng nghiệp
“Ask a coworker for help.”
