BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

66 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
brouhaha /ˈbruːhɑːhɑː/
C2

Cơn xôn xao, tranh cãi ồn ào tại công sở hoặc dư luận liên quan đến một quyết định

The brouhaha over executive bonuses distracted the staff for weeks.

brownbagging /ˈbraʊn.bæɡ.ɪŋ/
C2

Hoạt động hội thảo chuyên đề kết hợp ăn trưa tại văn phòng.

Weekly brownbagging improved cross-departmental communication.

buck-passing /ˈbʌkˌpɑː.sɪŋ/
C2

Hành vi đùn đẩy trách nhiệm trong công sở.

Constant buck-passing delayed the project launch.

bureaucratese /ˌbjʊə.rə.krætˈiːz/
C2

Ngôn ngữ hành chính rườm rà, khó hiểu trong văn phòng.

The policy document was filled with confusing bureaucratese.

bureaucratism /bjʊˈrɒkrətɪzəm/
C2

Chủ nghĩa quan liêu, thói cứng nhắc theo thủ tục hành chính cản trở hiệu quả công việc

Excessive bureaucratism delayed the launch of the project by six months.

business-speak /ˈbɪz.nɪs.spiːk/
C2

Thuật ngữ doanh nghiệp sáo rỗng dùng trong công sở.

His pitch was full of empty business-speak.