Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc4Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm7Nhà cửa3Thời tiết7Sở thích3Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng6Điện thoại tin nhắn1
Thêm 26 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment7IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance6Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản6Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
branch /bræntʃ/
B1Chi nhánh
“We are opening a new branch in London.”
briefcase /ˈbriːf.keɪs/
B1cặp đựng tài liệu
“He packed his laptop and notebook into the briefcase.”
bullet point /ˈbʊlɪt pɔɪnt/
B1dấu gạch đầu dòng
“Use bullet points to highlight important dates.”
business /ˈbɪznəs/
B1việc kinh doanh (không đếm được) / công ty, doanh nghiệp (đếm được)
“She started a small business in 2021.”
