Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ad-interim /ˌæd ˈɪn.tər.ɪm/
C2Đảm nhiệm tạm thời trong thời gian khuyết vị trí chính thức.
“The board appointed an ad-interim director to manage operations until hiring concluded.”
allocable /ˈæl.ə.kə.bəl/
C2Có thể phân bổ hoặc gán một cách hợp lệ vào một mã chi phí, dự án hoặc phòng ban.
“Direct travel expenses accrued during on-site client audits were deemed fully allocable to project accounts.”
anodyne /ˈæn.ə.daɪn/
C2Mang tính xoa dịu, nhạt nhẽo và né tránh va chạm nhằm duy trì vẻ hòa hoãn nơi công sở.
“Human Resources circulated an anodyne memo regarding the restructuring that omitted any mention of impending layoffs.”
