BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
abide by /əˈbaɪd baɪ/
C1

Tuân thủ các quy tắc, quy định hoặc thỏa thuận trong công việc

All contractors must abide by the safety protocols outlined in the handbook.

acclimate /ˈæk.lɪ.meɪt/
C1

Thích nghi với môi trường làm việc hoặc điều kiện mới

It took him a few weeks to acclimate to the fast-paced culture of the startup.

adhere /ədˈhɪər/
C1

Tuân thủ nghiêm ngặt

Adhere strictly to your pre-planned time budget.

adjourn /əˈdʒɜːrn/
C1

Tạm nghỉ, kết thúc (cuộc họp)

The chairman will adjourn the meeting at 4 PM.

administrate /ədˈmɪnɪstreɪt/
C1

Quản lý hoặc điều hành các công việc hành chính học vụ.

A small committee was appointed to administrate the nationwide entrance examination.

audit /ˈɔːdɪt/
C1

rà soát, kiểm tra kỹ lưỡng

She decided to audit her monthly digital subscriptions.

authorise /ˈɔː.θər.aɪz/
C1

Cho phép chính thức ai đó thực hiện một hành động hoặc quyết định

Only the finance manager is authorised to approve expenses above five thousand pounds.