BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
absentee /ˌæbsənˈtiː/
B2

nhân viên vắng mặt

The HR manager noted down every absentee before starting the morning briefing.

accountable /əˈkaʊntəbl/
B2

Có trách nhiệm giải trình và phải gánh chịu hậu quả từ hành động của mình.

Directors remain personally accountable for any financial loss caused by negligence.

achievement-oriented /əˈtʃiːvmənt ˌɔːriɛntɪd/
B2

Tập trung vào kết quả và luôn nỗ lực vượt chỉ tiêu.

The sales division prefers achievement-oriented candidates who thrive under quotas.