Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
intercede /ˌɪntərˈsiːd/
C1trung gian, can thiệp thay mặt người khác
“The mediator interceded to resolve the dispute between the neighbors.”
