Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi3Làm quen5Nơi làm việc33Du lịch cơ bản13Đồ ăn thức uống49Mua sắm39Nhà cửa26Thời tiết18Sở thích15Học tập38Công nghệ64Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3
Thêm 31 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng44Giao thông20Khen ngợi23Cảm xúc178Thời gian ngày tháng25Bày tỏ quan điểm57Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót8Sức khoẻ118Gia đình và bạn bè35Thiết bị văn phòng4IELTS — People279IELTS — Environment132IELTS — Education99IELTS — Technology97TOEIC — Office29TOEIC — Travel6Họp hành6TOEIC — Finance73Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài18Tham quan9
penitent /ˈpenɪtənt/
C1ăn năn, hối lỗi sâu sắc về lỗi lầm
“He offered a penitent confession to his family regarding his debts.”
regretful /rɪˈɡretfl/
C1Cảm thấy hối tiếc hoặc thể hiện sự tiếc nuối.
“He offered a regretful apology for misquoting the dataset.”
remorseful /rɪˈmɔːrsfʊl/
C1hối hận sâu sắc về lỗi lầm đã gây ra
“The defendant appeared genuinely remorseful when addressing the victim's relatives.”
