Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
repentance /rɪˈpentəns/
C1sự ăn năn, sự hối hận chân thành về sai lầm đã phạm
“The defendant showed genuine repentance throughout the sentencing trial, apologizing directly to victims.”
