Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi2Nơi làm việc9Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống14Mua sắm4Nhà cửa8Thời tiết5Giới thiệu1Sở thích8Học tập18Công nghệ21Tiền bạc ngân hàng16
Thêm 27 chủ đề
Giao thông1Khen ngợi5Cảm xúc31Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm24Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở7Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót9Sức khoẻ34Gia đình và bạn bè11Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People48IELTS — Environment34IELTS — Education24IELTS — Technology18TOEIC — Office8Họp hành5TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài3Tham quan3
penitence /ˈpɛnɪtəns/
C1sự ăn năn hối lỗi chân thành vì sai lầm
“His heartfelt penitence convinced the judge to reduce his sentence.”
penitent /ˈpenɪtənt/
C1ăn năn, hối lỗi sâu sắc về lỗi lầm
“He offered a penitent confession to his family regarding his debts.”
