Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
make amends /meɪk əˈmendz/
B2Hành động để sửa chữa sai lầm hoặc bù đắp tổn thất đã gây ra cho ai đó.
“He apologized sincerely and tried to make amends by helping repair the fence.”
