Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay5Làm quen7Nơi làm việc70Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày12Đồ ăn thức uống42Mua sắm26Nhà cửa47Thời tiết7Sở thích39Học tập43Công nghệ63
Thêm 39 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao11Tiền bạc ngân hàng46Giao thông34Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc59Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm60Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở15Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng8Chỉ đường và hướng dẫn13Làm việc nhóm30Lịch và hạn chót21Sức khoẻ46Gia đình và bạn bè24Thiết bị văn phòng8Công tác2IELTS — People46IELTS — Environment51IELTS — Education64IELTS — Technology43TOEIC — Office75TOEIC — Travel7Họp hành24TOEIC — Finance78Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình19Cụm động từ cơ bản54Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
airdrop /ˈer.drɑːp/
B2việc thả dù hàng cứu trợ hoặc quân trang xuống vùng chiến sự
“A humanitarian airdrop provided vital rations to the besieged population.”
disembark /ˌdɪs.ɪmˈbɑːk/
B2Rời khỏi phương tiện di chuyển như tàu thủy, máy bay sau một chuyến đi.
“Ferry passengers gathered their belongings and queued up to disembark at the harbour terminal.”
overbook /ˌəʊ.vəˈbʊk/
B2Bán vé hoặc xác nhận đặt chỗ vượt quá số lượng chỗ ngồi hay phòng thực tế có sẵn.
“Airlines frequently overbook popular flights in anticipation of potential passenger no-shows.”
overfly /ˌəʊvəˈflaɪ/
B2bay ngang qua bầu trời
“Cargo planes overflew mountains toward the base.”
transfer /trænsˈfɜːr/
B2khu vực chuyển tiếp hành khách
“Follow the signs for flight transfers.”
