Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay7Làm quen3Nơi làm việc32Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày13Đồ ăn thức uống31Mua sắm24Nhà cửa29Thời tiết11Sở thích22Học tập36Tạm biệt1
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ28Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng24Giao thông18Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi6Cảm xúc34Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời5Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót11Sức khoẻ33Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng7IELTS — People9IELTS — Environment29IELTS — Education29IELTS — Technology4TOEIC — Office25TOEIC — Travel3Họp hành19TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc11Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản56Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan8
bump /bʌmp/
B1Bị đẩy khỏi chuyến bay (do hết chỗ)
“He was bumped to the morning flight.”
claim /kleɪm/
B1Yêu cầu nhận lại, nhận quyền sở hữu
“I came to claim my lost jacket.”
declare /dɪˈkleər/
B1Khai báo, trình báo
“Do you have any items to declare to customs?”
delay /dɪˈleɪ/
B1sự chậm trễ
“There is a short delay.”
depart /dɪˈpɑːrt/
B1khởi hành, rời đi
“The flight had departed before the storm hit.”
see off /siː ɔːf/
B1tiễn ai đó lên đường
“Her parents went to the station to see her off.”
upgrade /ˌʌpˈɡreɪd/
B1nâng cấp lên hạng tốt hơn
“The front desk upgraded us to a deluxe ocean room for free.”
