Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay6Làm quen3Nơi làm việc13Du lịch cơ bản15Đồ ăn thức uống26Mua sắm30Nhà cửa15Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết18Sở thích13Học tập25Công nghệ17
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng8Giao thông7Khen ngợi12Cảm xúc109Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót15Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng4Công tác1IELTS — People59IELTS — Environment22IELTS — Education30IELTS — Technology6TOEIC — Office22TOEIC — Travel4Họp hành2TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài10Tham quan10
attendant /əˈtendənt/
B1nhân viên phục vụ (trên máy bay, tàu)
“The flight attendant reminded passengers to fasten their seatbelts before landing.”
delayed /dɪˈleɪd/
B1bị trễ, bị hoãn lại
“Our flight was delayed for two hours because of bad weather.”
duty-free /ˌdutiˈfri/
B1Miễn thuế
“I bought a bottle of duty-free perfume before boarding the plane.”
overbooked /ˌoʊvərˈbʊkt/
B1Bán quá số ghế thực tế
“The airline said our flight was overbooked.”
prohibited /prəˈhɪbɪtɪd/
B1Bị cấm hoàn toàn
“Sharp objects are strictly prohibited in cabin baggage.”
seated /ˈsiːtɪd/
B1Đang ngồi
“The patient is seated on the examination couch.”
