Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay8Làm quen2Nơi làm việc19Du lịch cơ bản15Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống28Mua sắm28Nhà cửa45Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết12Sở thích28Học tập22
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ30Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng10Giao thông26Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc20Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện6Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót8Sức khoẻ42Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4IELTS — People29IELTS — Environment44IELTS — Education30IELTS — Technology31TOEIC — Office21TOEIC — Travel5Họp hành1TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài8Tham quan13
ticket /ˈtɪkɪt/
A1vé
“I booked a plane ticket.”
transfer desk /ˈtrænsfɜːr desk/
A2Quầy làm thủ tục nối chuyến / trung chuyển
“Please report to the transfer desk in Terminal 2.”
tray table /ˈtreɪ teɪbl/
A2bàn ăn gấp gắn sau lưng ghế máy bay
“Please fold up your tray table before landing.”
terminal /ˈtɜːrmɪnl/
B1nhà ga sân bay
“Which terminal does our next flight depart from?”
turbulence /ˈtɜːrbjələns/
B1Sự nhiễu động không khí, rung lắc máy bay
“We experienced severe turbulence during the flight.”
transfer /trænsˈfɜːr/
B2khu vực chuyển tiếp hành khách
“Follow the signs for flight transfers.”
transit /ˈtrænzɪt/
B2việc quá cảnh, chuyển tiếp chuyến bay
“We have a two-hour transit in Singapore.”
tarmac /ˈtɑːmæk/
C1sân đỗ máy bay (bằng nhựa đường)
“Planes waited on the hot tarmac for clearance to take off.”
