Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay7Làm quen1Nơi làm việc37Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống34Mua sắm26Nhà cửa46Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Giới thiệu1Sở thích42
Thêm 40 chủ đề
Học tập55Công nghệ43Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng28Giao thông22Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng16Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót17Sức khoẻ54Gia đình và bạn bè16Thiết bị văn phòng9Công tác1IELTS — People112IELTS — Environment64IELTS — Education59IELTS — Technology26TOEIC — Office32TOEIC — Travel3Họp hành10TOEIC — Finance34Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình12Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan12
plane /pleɪn/
A1máy bay
“The plane flies above the blue clouds.”
passenger /ˈpæsɪndʒər/
A2Hành khách
“All passengers must show their boarding passes.”
passport /ˈpæspɔːrt/
A2hộ chiếu
“Keep your passport safe.”
passport control /ˈpæspɔːrt kəntroʊl/
A2quầy kiểm tra hộ chiếu tại cửa khẩu
“Show your identity papers at passport control.”
pilot /ˈpaɪ.lət/
A2phi công điều khiển máy bay
“The pilot announced that the plane would land soon.”
priority boarding /praɪˈɔːrəti ˈbɔːrdɪŋ/
B1Việc lên máy bay ưu tiên
“Families with young children get priority boarding.”
purser /ˈpɜːr.sər/
C1Trưởng đoàn tiếp viên hoặc quản trị viên tài chính trên tàu thuỷ, phi cơ
“The chief purser resolved the seating dispute smoothly before the transatlantic flight departed.”
