Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay4Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống9Mua sắm12Nhà cửa7Chào hỏi và đáp lời1Sở thích8Học tập3Công nghệ7
Thêm 27 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng11Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện2Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4IELTS — People3IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
passenger /ˈpæsɪndʒər/
A2Hành khách
“All passengers must show their boarding passes.”
passport /ˈpæspɔːrt/
A2hộ chiếu
“Keep your passport safe.”
passport control /ˈpæspɔːrt kəntroʊl/
A2quầy kiểm tra hộ chiếu tại cửa khẩu
“Show your identity papers at passport control.”
pilot /ˈpaɪ.lət/
A2phi công điều khiển máy bay
“The pilot announced that the plane would land soon.”
