Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay2Nơi làm việc15Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Mua sắm8Nhà cửa4Thời tiết3Sở thích8Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng8
Thêm 24 chủ đề
Giao thông7Khen ngợi1Cảm xúc8Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4IELTS — People4IELTS — Environment10IELTS — Education2IELTS — Technology3TOEIC — Office17TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Tham quan1
overbook /ˌəʊ.vəˈbʊk/
B2Bán vé hoặc xác nhận đặt chỗ vượt quá số lượng chỗ ngồi hay phòng thực tế có sẵn.
“Airlines frequently overbook popular flights in anticipation of potential passenger no-shows.”
overfly /ˌəʊvəˈflaɪ/
B2bay ngang qua bầu trời
“Cargo planes overflew mountains toward the base.”
