Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay7Làm quen2Nơi làm việc9Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống14Mua sắm10Nhà cửa35Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích10Học tập17
Thêm 26 chủ đề
Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng13Giao thông14Cảm xúc6Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót4Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4Công tác1IELTS — People20IELTS — Environment21IELTS — Education17IELTS — Technology9TOEIC — Office6TOEIC — Travel2TOEIC — Finance17Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài3Tham quan5
luggage /ˈlʌɡɪdʒ/
A2hành lý
“Where can I leave my luggage?”
luggage storage /ˈlʌɡɪdʒ stɔːrɪdʒ/
A2Nơi/dịch vụ gửi hành lý
“Does the hotel offer free luggage storage?”
luggage tag /ˈlʌɡɪdʒ tæɡ/
A2thẻ gắn hành lý, phiếu nhận hành lý
“Keep this luggage tag to claim your bags later.”
layover /ˈleɪoʊvər/
B1thời gian chờ nối chuyến giữa hai chuyến bay
“We have a five-hour layover in Tokyo.”
legroom /ˈleɡruːm/
B1Khoảng trống để chân
“Exit row seats have much more legroom.”
lounge /laʊndʒ/
B1Phòng chờ tiện nghi cho hành khách
“First-class travelers rested in the quiet airport lounge.”
landside /ˈlændsaɪd/
C1Khu vực công cộng bên ngoài của sân bay trước cửa kiểm tra an ninh
“Family members can wait at landside cafés to greet arriving passengers after baggage collection.”
