Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay3Làm quen2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống21Mua sắm17Nhà cửa29Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Giới thiệu1Sở thích25
Thêm 33 chủ đề
Học tập16Tạm biệt1Công nghệ20Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng19Giao thông10Cảm xúc11Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng13Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè13Thiết bị văn phòng5IELTS — People30IELTS — Environment37IELTS — Education21IELTS — Technology9TOEIC — Office20TOEIC — Travel6Họp hành2TOEIC — Finance26Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài5Tham quan6
flight /flaɪt/
A2chuyến bay
“My flight leaves at noon.”
flight attendant /ˈflaɪt əˌtendənt/
A2tiếp viên hàng không
“You can press this button to call the flight attendant.”
fuselage /ˈfjuːzəlɑːʒ/
C1Thân máy bay
“Engineers inspected the aluminium alloy fuselage for micro-fractures after the hard landing.”
