Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay4Làm quen3Nơi làm việc8Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống21Mua sắm6Nhà cửa21Thời tiết3Sở thích6Học tập20Công nghệ10Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 31 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng5Giao thông8Xin lỗi1Cảm xúc10Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót4Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Công tác2IELTS — People22IELTS — Environment15IELTS — Education20IELTS — Technology8TOEIC — Office11TOEIC — Travel3Họp hành7TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài9Tham quan3
checkpoint /ˈtʃekpɔɪnt/
B2Trạm kiểm tra, cổng soi chiếu an ninh
“I passed through the security checkpoint quickly.”
clearance /ˈklɪrəns/
B2Sự cấp phép, chứng nhận đủ điều kiện
“Volunteers need medical clearance before handling animals.”
concourse /ˈkɒŋkɔːs/
B2Khu vực sảnh lớn trong ga tàu hoặc sân bay cho hành khách di chuyển và chờ đợi.
“Commuters hurried across the central concourse toward their designated departure platforms.”
conveyor /kənˈveɪ.ɚ/
B2Băng chuyền
“Boxes move down the conveyor belt to the packaging unit.”
