Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay7Nơi làm việc10Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống18Mua sắm6Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích21Học tập9Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 33 chủ đề
Giao thông9Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi3Cảm xúc21Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè4IELTS — People12IELTS — Environment8IELTS — Education15TOEIC — Office8TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan5
cabin /ˈkæb.ɪn/
B1Khoang hành khách (máy bay, tàu)
“The flight attendant walked through the cabin to serve drinks.”
cargo /ˈkɑːrɡoʊ/
B1hàng hóa chở trên tàu thủy hoặc máy bay
“The cargo arrived undamaged.”
checked baggage /ˌtʃekt ˈbæɡɪdʒ/
B1hành lý ký gửi
“Is my checked baggage transferred automatically?”
claim /kleɪm/
B1Yêu cầu nhận lại, nhận quyền sở hữu
“I came to claim my lost jacket.”
claim tag /ˈkleɪm tæɡ/
B1Thẻ gửi hành lý, cuống vé nhận hành lý
“Keep your baggage claim tag until you collect all your suitcases.”
connection /kəˈnekʃn/
B1chuyến tiếp nối trong hành trình
“We have ten minutes to make our connection.”
copilot /ˈkoʊpaɪlət/
B1phi công phụ
“The copilot took control of the airplane during rough weather.”
