Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay8Làm quen2Nơi làm việc9Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm9Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết4Sở thích3Học tập4
Thêm 28 chủ đề
Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng8Giao thông4Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Công tác1IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance2Cụm động từ cơ bản11Khách sạn và lưu trú3Tham quan5
carousel /ˌkærəˈsel/
A2Băng chuyền hành lý tại sân bay
“Passengers gathered around carousel number two to wait for their bags.”
carry-on /ˈkæri ɑːn/
A2Hành lý xách tay
“Is this bag small enough to be a carry-on?”
check a bag /ˌtʃek ə ˈbæɡ/
A2ký gửi một kiện hành lý
“I need to check one bag.”
confirmation number /ˌkɑːnfərˈmeɪʃn ˈnʌmbər/
A2mã số xác nhận đặt phòng
“Please have your confirmation number ready.”
connecting flight /kəˈnektɪŋ flaɪt/
A2chuyến bay nối chuyến
“Hurry up, or we will miss our connecting flight!”
counter /ˈkaʊntər/
A2quầy tính tiền, mặt bàn bếp
“Please place the parcels on the counter.”
customs /ˈkʌs.təmz/
A2cơ quan hải quan kiểm tra đồ đạc qua biên giới
“They had to open their bags at airport customs.”
customs form /ˈkʌstəmz fɔːrm/
A2Tờ khai hải quan
“Please fill out this customs form.”
