Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay4Nơi làm việc25Du lịch cơ bản6Đồ ăn thức uống54Mua sắm28Nhà cửa57Thời tiết4Sở thích28Học tập13Tạm biệt1Công nghệ42Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng34Giao thông23Khen ngợi1Cảm xúc21Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ40Gia đình và bạn bè13Thiết bị văn phòng3IELTS — People70IELTS — Environment76IELTS — Education23IELTS — Technology56TOEIC — Office18TOEIC — Travel5Họp hành5TOEIC — Finance55Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài12Tham quan6
baggage-drop /ˈbæɡɪdʒ drɑːp/
C1Quầy tự gửi hoặc bàn giao hành lý ký gửi tại nhà ga hàng không
“After checking in online, passengers deposited their suitcases at the automated baggage-drop.”
bay /beɪ/
C1Vị trí đỗ hoặc đón trả khách được chỉ định tại bến xe hoặc nhà ga
“The charter coach pulled into loading bay seven to collect the arriving tour group.”
body-search /ˈbɑːdi sɜːrtʃ/
C1hành vi khám xét thân thể
“Guards conducted a thorough body-search.”
bulkhead /ˈbʌlk.hed/
C1Vách ngăn kiên cố chia cắt các khoang trên tàu thủy hoặc máy bay.
“Passengers seated directly behind the bulkhead gained extra legroom but lacked forward storage beneath a seat.”
