BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
baggage-drop /ˈbæɡɪdʒ drɑːp/
C1

Quầy tự gửi hoặc bàn giao hành lý ký gửi tại nhà ga hàng không

After checking in online, passengers deposited their suitcases at the automated baggage-drop.

bay /beɪ/
C1

Vị trí đỗ hoặc đón trả khách được chỉ định tại bến xe hoặc nhà ga

The charter coach pulled into loading bay seven to collect the arriving tour group.

body-search /ˈbɑːdi sɜːrtʃ/
C1

hành vi khám xét thân thể

Guards conducted a thorough body-search.

bulkhead /ˈbʌlk.hed/
C1

Vách ngăn kiên cố chia cắt các khoang trên tàu thủy hoặc máy bay.

Passengers seated directly behind the bulkhead gained extra legroom but lacked forward storage beneath a seat.