Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay2Làm quen4Nơi làm việc26Du lịch cơ bản12Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống31Mua sắm34Nhà cửa48Thời tiết13Sở thích59Học tập29Công nghệ44
Thêm 33 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao7Tiền bạc ngân hàng41Giao thông24Xin lỗi1Cảm xúc66Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng14Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm28Lễ hội sự kiện11Than phiền và phản hồi13Cảnh báo và nhắc nhở6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót15Sức khoẻ54Gia đình và bạn bè27Thiết bị văn phòng4IELTS — People91IELTS — Environment84IELTS — Education44IELTS — Technology50TOEIC — Office39TOEIC — Travel4Họp hành13TOEIC — Finance46Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản15Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài11Tham quan12
baggage claim /ˈbæɡ.ɪdʒ ˌkleɪm/
B2Khu vực nhận hành lý sau chuyến bay.
“Follow the overhead signs to terminal two to reach the main baggage claim.”
boarding /ˈbɔːdɪŋ/
B2Quá trình hành khách lên máy bay, tàu hỏa hoặc tàu thủy.
“The gate agent announced the boarding of families with young children first.”
