Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
booking reference /ˈbʊkɪŋ ˈrefrəns/
B1Mã đặt chỗ (gồm 6 ký tự)
“You can find the booking reference in your confirmation email.”
bump /bʌmp/
B1Bị đẩy khỏi chuyến bay (do hết chỗ)
“He was bumped to the morning flight.”
