Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSân bay chuyến bay3Làm quen3Nơi làm việc15Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống50Mua sắm49Nhà cửa35Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết16Sở thích29Học tập29
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ65Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng28Giao thông24Xin lỗi1Khen ngợi12Cảm xúc112Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng13Bày tỏ quan điểm37Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót6Sức khoẻ129Gia đình và bạn bè33Thiết bị văn phòng6IELTS — People102IELTS — Environment151IELTS — Education87IELTS — Technology66TOEIC — Office27TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance61Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài22Tham quan4
attendant /əˈtendənt/
B1nhân viên phục vụ (trên máy bay, tàu)
“The flight attendant reminded passengers to fasten their seatbelts before landing.”
airsick /ˈersɪk/
B2say máy bay
“If you often feel airsick, you should request a seat near the wings where the ride is smoother.”
airworthy /ˈeəwɜːði/
C2Đủ điều kiện an toàn bay, được chứng nhận an toàn để hoạt động trên không.
“Following extensive maintenance, the vintage bomber was officially declared airworthy for the airshow.”
