Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
airworthy /ˈeəwɜːði/
C2Đủ điều kiện an toàn bay, được chứng nhận an toàn để hoạt động trên không.
“Following extensive maintenance, the vintage bomber was officially declared airworthy for the airshow.”
