
Từ chỉ lượng và đơn vị cho danh từ không đếm được
Cách dùng cụm từ đo lường để lượng hóa danh từ không đếm được trong đời sống.
Nghe cả đoạnlượt 1/6
Từ đo lường (Partitives)
Danh từ không đếm được không thể đi với số đếm trực tiếp. Dùng cụm từ chỉ đơn vị chứa hoặc đơn vị đo lường: a [đơn vị] of [danh từ].
- Ví dụ: a glass of water (một ly nước), a slice of pizza (một lát bánh pizza), two loaves of bread (hai ổ bánh mì).
Lượng từ thông dụng
- a pinch of salt: một nhúm muối.
- a bar of chocolate: một thanh sô-cô-la.
- a piece of advice: một lời khuyên (lưu ý: advice không đếm được).
- a sheet of paper: một tờ giấy.
Danh từ và tính đếm được
Số nhiều, danh từ không đếm được và lượng từ.
slice /slaɪs/
VERBThái lát
“Slice the cucumbers for the salad.”
loaf /ləʊf/
NOUNổ bánh mì
“I bought a loaf of fresh bread.”
bar /bɑːr/
NOUNthanh, thỏi
“She gave me a bar of dark chocolate.”
pinch /pɪntʃ/
NOUNMột nhúm (bằng ngón tay)
“Add a pinch of black pepper.”
advice /ədˈvaɪs/
NOUNLời khuyên
“Can you give me a piece of advice?”
sheet /ʃiːt/
NOUNtờ (giấy), tấm
“Take out a clean sheet of paper.”
Tiến độ luyện tập…
1. MULTIPLE_CHOICE
Chọn cụm từ đúng để chỉ "hai lời khuyên":
2. FILL_BLANK
I went to the bakery and bought a ___ of bread.
3. MULTIPLE_CHOICE
Chọn từ đo lường phù hợp: a ___ of salt.
4. LISTENING
Người nói muốn uống gì?
5. SPEAKING
Nói câu sau bằng tiếng Anh: "Làm ơn cho tôi một lát bánh mì."
